miên man

Học thuật
Thân thiện
miên man

Một dòng sông miên man chảy qua cánh đồng lúa xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Kéo dài liên tục, không dứt, không điểm kết thúc rõ ràng: Dùng để miêu tả một trạng thái, cảm xúc, hoặc sự việc diễn ra một cách liên tục, mơ hồ kéo dài trong thời gian.
    • Lôi thôi, dây dưa, không mạch lạc: Dùng để chỉ cách nói năng, trình bày hoặc một công việc kéo dài một cách rườm rà, thiếu tập trung rõ ràng.
  2. Trạng từ:

    • Một cách liên tục, kéo dài: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động diễn ra trong một khoảng thời gian dài không dứt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Nỗi nhớ miên man (Một nỗi nhớ kéo dài triền miên, không dứt).
    • Câu chuyện của anh ấy thật miên man, nghe mãi không thấy kết thúc. (Câu chuyện của anh ấy thật dài dòng, lê thê).
  • Trạng từ:

    • ấy nói miên man về quá khứ. ( ấy nói một cách dài dòng, liên miên về quá khứ).
    • Dòng sông chảy miên man qua cánh đồng. (Dòng sông chảy một cách êm đềm, liên tục qua cánh đồng).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tâm trạng miên man": chỉ trạng thái tâm hồn đang chìm đắm, mơ màng trong những suy nghĩ, cảm xúc kéo dài.
    • Anh ngồi đó với tâm trạng miên man, nghĩ về những ngày đã qua.
  • "Giấc ngủ miên man": chỉ một giấc ngủ say, sâu kéo dài.
    • Sau chuyến đi dài, cậu chìm vào giấc ngủ miên man.
Biến thể từ gần giống
  • Miên viễn (tính từ): kéo dài vô tận, xa xôi (thường dùng trong văn chương).
  • Liên miên (tính từ/trạng từ): liên tục, không ngừng (nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại, thường với sắc thái tiêu cực như mệt mỏi, phiền toái).
    • Cơn mưa liên miên suốt ba ngày.
  • Triền miên (tính từ/trạng từ): kéo dài lê thê, không dứt (thường chỉ sự việc tiêu cực).
    • Cuộc chiến triền miên.
Từ đồng nghĩa
  • Dài dòng: nói hoặc viết nhiều, không đọng.
  • Lê thê: kéo dài một cách chậm chạp, thiếu sinh khí.
  • Liên tục: không ngừng, không gián đoạn (trung tính hơn).
Từ trái nghĩa
  • Ngắn gọn: súc tích, ít lời.
  • Dứt khoát: rõ ràng, quyết đoán, điểm kết thúc.
  • Gián đoạn: bị ngắt quãng, không liên tục.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chuyện miên man, đốt giờ vàng: (thành ngữ) chỉ việc nói chuyện dài dòng, vô bổ làm lãng phí thời gian quý báu.
  • Tư tưởng miên man: suy nghĩ lan man, không tập trung vào một chủ đề chính.
miên man

Một dòng sông miên man chảy qua cánh đồng lúa xanh.

  1. tt, trgt (H. miên: kéo dài; man: nước tràn ra) Lôi thôi kéo dài: Sa cũng gợi trăm niềm thương nỗi nhớ miên man (NgXSanh); La cà miên man các vỉa hè (-hoài).